Kaori Dict

遡る

さかのぼる

sakanoboru

N2

JLPT N2 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.trở lại
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to go upstream; to go up (a river)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to go back (to the past or origin); to date back (to); to trace back (to); to be retroactive (to)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Salmon go up the river and lay their eggs in the sand.

  • The church dates back to 1173.

  • The film takes us back to World War II.

  • His family dates back to the seventeenth century.

  • The story goes back to the sixteenth century.

  • Let's look back on the history of the United States.

  • Our feud traces back to our childhood.

  • I have sailed up the Thames once.

  • This custom dates back to the 12th century.

  • The cathedral dates back to the Middle Ages.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遡る (さかのぼる) — trở lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict