Kaori Dict

上手い

うまい

umai

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.đàn hồi; giỏi
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.skillful; skilful; skilled; good; expert; clever (expression, trick, etc.); apt; appropriate

    esp. 上手い, 巧い

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.delicious; tasty; good; nice

    esp. 旨い, 美味い, 甘い

  3. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.good (deal, idea, etc.); profitable; promising; lucky; fortunate; successful; satisfactory; splendid

    esp. 旨い

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy giỏi nấu ăn.

    She cooks well.

  • Anh ta hát không hay.

    He can't sing well.

  • Tôi đã thể hiện rất tốt ở buổi phỏng vấn!

    I did well at the interview!

  • Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.

    It is said that she is a good cook.

  • Anh ấy trả lời rằng anh ấy có thể bơi giỏi.

    He answered that he could swim well.

  • Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.

    He speaks English fairly well.

  • Tom vẽ tranh không giỏi bằng tôi.

    Tom can't draw as well as I can.

  • Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.

    Everything is all right at home.

  • Anh ấy có thể làm điều đó tốt hơn tôi.

    He is able to do it better than I am.

  • Như thế này thực sự đã ổn chưa? Liệu sẽ suôn sẻ chứ?

    Will it really be OK with this? Will it go well?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上手い (うまい) — đàn hồi; giỏi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict