上手い
うまい
umai
Cách viết khác: 美味い・旨い・巧い・甘い
意味Nghĩa
- 1.đàn hồi; giỏi
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.skillful; skilful; skilled; good; expert; clever (expression, trick, etc.); apt; appropriate
esp. 上手い, 巧い
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.delicious; tasty; good; nice
esp. 旨い, 美味い, 甘い
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.good (deal, idea, etc.); profitable; promising; lucky; fortunate; successful; satisfactory; splendid
esp. 旨い
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は料理がうまい。
Cô ấy giỏi nấu ăn.
She cooks well.
- 彼はうまく歌えません。
Anh ta hát không hay.
He can't sing well.
- 面接はうまくいきました!
Tôi đã thể hiện rất tốt ở buổi phỏng vấn!
I did well at the interview!
- 彼女は料理がうまいそうだ。
Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.
It is said that she is a good cook.
- 彼はうまく泳げると答えた。
Anh ấy trả lời rằng anh ấy có thể bơi giỏi.
He answered that he could swim well.
- 彼はかなりうまく英語を話す。
Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.
He speaks English fairly well.
- トムは私ほど絵がうまくない。
Tom vẽ tranh không giỏi bằng tôi.
Tom can't draw as well as I can.
- うちでは万事旨く行っています。
Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.
Everything is all right at home.
- 彼なら私よりそれをうまくやれる。
Anh ấy có thể làm điều đó tốt hơn tôi.
He is able to do it better than I am.
- 本当にこれで大丈夫?上手くいく?
Như thế này thực sự đã ổn chưa? Liệu sẽ suôn sẻ chứ?
Will it really be OK with this? Will it go well?