Kaori Dict

上司

じょうし

joushi

N3

Âm Hán-Việt: THƯỢNG TI

JLPT N3 · Bài 98

Nghĩa

  1. 1.thượng tí; sếp; cấp trên; trưởng
  1. danh từ

    1.(one's) superior; (one's) boss; the higher-ups

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

    It is his defiant attitude that made the chief angry.

  • My boss made me work overtime.

  • He is my boss.

  • He gets along badly with his boss.

  • He's in good odor with the chief.

  • The boss'll have my head.

  • She was my boss.

  • Her boss is hard to deal with.

  • He is a dependable boss.

  • She will report directly to me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上司 (じょうし) — thượng tí; sếp; cấp trên; trưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict