Kaori Dict

/N3 · Bài 98

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    じょうしjoushiTHƯỢNG TI

    thượng tí; sếp; cấp trên; trưởng

  2. 2
    しょうたいshoutaiCHÍNH THỂ

    định dạng; thực thể

  3. 3
    しょうめいshoumeiCHIẾU MINH

    chiếu sáng

  4. 4
    じょしjoshiNỮ SỬ

    cô gái

  5. 5
    じょしjoshiTRỢ TỪ

    từ phụ

  6. 6

    sốc, cú sốc

  7. 7
    しんこうshinkouTIẾN HÀNH

    tiến triển

  8. 8
    しんこうshinkouTÂN HỨNG

    mới nổi; phát triển

  9. 9
    しんこうshinkouCHẤN HỨNG

    khuyến khích; phát triển

  10. 10
    しんこくshinkokuTHÂN CÁO

    báo cáo; khai báo; nộp thuế

  11. 11
    しんりshinriCHÂN LÝ

    điều kiện; sự thật

  12. 12
    すいせんsuisenTHUỶ TẨY

    rửa; xả nước

  13. 13
    sutoresu

    căng thẳng; áp lực; sự căng thẳng; tâm lý căng thẳng

  14. 14
    するsuru

    chà; cọ; cọ; cọ

  15. 15
    せいきseikiCHÍNH QUY

    định kỳ; hợp pháp

  16. 16
    せいこうseikouTINH XẢO

    tinh tế

  17. 17
    せいさんseisanTINH TOÁN

    tính toán chính xác

  18. 18
    せいねんseinenTHÀNH NIÊN

    độ tuổi trưởng thành

  19. 19
    せいめいseimeiTHANH MINH

    tuyên bố

  20. 20
    せいめいseimeiTÍNH DANH

    tên đầy đủ

Câu ví dụ trong bài

  • Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

  • Now you've given yourself away.

  • We danced in the subdued lighting.

  • I'm looking forward to the day when Miss Cobb comes back, I can tell you.

  • When indicating 'tense' in Chinese, as shown above, there are 'particles', 'time-specifying words' and also many cases where it depends on context.

  • I was shocked at the sad news.

  • Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

  • Oomoto can be included among the new religions of Japan.

  • The government started a program to promote industry.

  • What forms do we need to file?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 98 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict