Kaori Dict

/N3 · Bài 99

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    せいりseiriSINH LÝ

    kinh nguyệt

  2. 2
    せつsetsuTIẾT

    tiet; đoạn; phần; thời điểm; nguyên tắc

  3. 3
    ぜんzenTHIỆN

    bữa ăn

  4. 4
    ぜんzenTHIỀN

    thiền định

  5. 5
    せんきょsenkyoTUYỂN CỬ

    bầu cử

  6. 6
    せんこうsenkouTIÊN HÀNH

    đi trước; đi đầu

  7. 7
    せんこうsenkouTUYỂN KHẢO

    lựa chọn

  8. 8
    そうsouTƯƠNG

    tính cách; vẻ ngoài; hình thái; pha; giai đoạn

  9. 9
    そうsou

    đi theo; tuân theo; sống theo

  10. 10
    そうsou

    đính; kèm theo; kết hợp; kết hôn

  11. 11
    そうsouTĂNG

    tu sĩ

  12. 12
    ぞうzouTƯỢNG

    hình ảnh; hình tượng; bức tượng

  13. 13
    そうさsousaSƯU TRA

    sư tra; điều tra

  14. 14
    そうじゅうsoujuuTHAO TÚNG

    điều khiển; lái; điều hành; vận hành

  15. 15
    そうぞうsouzouSÁNG TẠO

    tạo ra

  16. 16
    たいtaiĐỘI

    nhóm; đội quân

  17. 17
    たいがくtaigakuTHOÁI HỌC

    rời học; sa thải

  18. 18

    tiêu đề

  19. 19

    đá lông

  20. 20
    たかまるtakamaru

    tăng lên; độ cao; độ mạnh; độ cao

Câu ví dụ trong bài

  • Where are the sanitary napkins?

  • We'll sing that song, omitting the last two verses.

  • At a Japanese-style inn, they take care of your every need, so you don't have to lift a finger.

  • They say Zen cultivates our mind.

  • Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

  • The flash of lightning precedes the sound of thunder.

  • Rules in connection with staff selection are set as follows.

  • The Ship Island region was as woody and tenantless as ever.

  • We took a walk along the river.

  • I'm sorry, but we cannot meet your requirements.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 99 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict