Kaori Dict

沿う

そう

sou

N3

JLPT N3 · Bài 99

Nghĩa

  1. 1.đi theo; tuân theo; sống theo
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to run along; to run beside; to stick to (a line)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to follow (a policy, plan, etc.); to act in accordance with; to align with

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to meet (wishes, expectations, etc.); to satisfy; to comply with; to live up to

    also written 添う

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We took a walk along the river.

  • I walked along the river.

  • He walked along the river.

  • The boat sailed around the promontory.

  • I walked along the river.

  • Sail along the coast.

  • We walked along the river.

  • The street runs along the river.

  • There are stores along the street.

  • We walked along the beach.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沿う (そう) — đi theo; tuân theo; sống theo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict