そう
sou
N5
Cách đọc khác: そっ・そー・そ〜・そお・そーお・そーう・そおお・そぅ
意味Nghĩa
- 1.đúng; phải; như vậy
- trợ từ ngữ pháptính từ đuôi な
1.appearing that; seeming that; looking like; having the appearance of
after -masu stem or adj. stem
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まもなく雨が降りそうだ。
Có lẽ là trời sắp mưa.
It is going to rain soon.
- そう。
Đúng vậy.
Yes.
- そうか?
Vậy hả?
Really?
- そうです。
Đúng vậy.
That's right.
- 元気そうだね。
Bạn trông khỏe nhỉ.
You're looking good!
- 彼は健康そうだ。
Anh ấy trông có vẻ khỏe mạnh.
He looks healthy.
- みんなそう思う。
Mọi người đều nghĩ vậy.
Everybody thinks so.
- 嵐になりそうです。
Một cơn bão sắp đến.
There is going to be a storm.
- 誰もそう思わない。
Không ai nghĩ vậy.
No one thinks so.
- 雨が降り出しそうだ。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
It is going to rain.