琴
こと
koto
N3
Âm Hán-Việt: CẦM
Cách viết khác: 箏・筝 · Cách đọc khác: そう
意味Nghĩa
- 1.đàn tranh
- danh từ
1.koto (13-stringed Japanese zither)
- danh từcổ
2.stringed instrument
- danh từ
3.zheng (Chinese zither); guzheng
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は琴を弾くことがとても好きだ。
Bà ấy rất thích chơi đàn tranh koto.
She likes to play the koto very much.