事
こと
koto
Âm Hán-Việt: SỰ
意味Nghĩa
- 1.việc; sự việc; công việc; tình huống
- danh từthường viết bằng kana
1.thing; matter
- danh từthường viết bằng kana
2.incident; occurrence; event; something serious; trouble; crisis
- danh từthường viết bằng kana
3.circumstances; situation; state of affairs
- danh từthường viết bằng kana
4.work; business; affair
- danh từthường viết bằng kana
5.after an inflectable word, creates a noun phrase indicating something the speaker does not feel close to
- hậu tố danh từthường viết bằng kana
6.nominalizing suffix
- hậu tố danh từthường viết bằng kana
7.pretending to ...; playing make-believe ...
- danh từthường viết bằng kana
8.alias; also known as; otherwise known as; or
as AことB (A = alias, B = real name)
- danh từthường viết bằng kana
9.necessity; need
as 〜ことはない
- danh từthường viết bằng kana
10.you should ...; I advise that you ...; it's important to ...
as 〜ことだ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 聞いたことない。
Tôi chưa bao giờ nghe qua về điều đó.
I haven't heard it before.
- これ見たことある?
Bạn đã từng thấy cái này chưa?
Have you seen this?
- 私のこと思ってる?
Bạn có nhớ tôi không?
Do you miss me?
- 彼のことを知らない。
Tôi không biết anh ấy.
I don't know him.
- そんなことは嫌いだ。
Tôi ghét những thứ đó.
I don't go in for that sort of thing.
- 私のこと無視してる?
Bạn bơ tôi à?
Are you ignoring me?
- 日本食食べたことある?
Đã bao giờ bạn ăn đồ ăn Nhật Bản chưa?
Have you ever eaten Japanese food?
- 幽霊って見たことある?
Bạn đã nhìn thấy ma chưa?
Have you ever seen a ghost?
- 学校サボったことある?
Bạn đã từng trốn học chưa?
Have you ever played hooky?
- このロゴ見たことある?
Bạn đã nhìn thấy cái logo này bao giờ chưa?
Have you ever seen this logo before?