Kaori Dict

Sự

matter · thing · fact · business

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#18 / 2.501
Bộ thủ
bộ 6
Từ JLPT chứa chữ
37
Pinyin
shi4
Tiếng Hàn

matter · thing · fact · business · reason · possibly

Từ chứa chữ này · dễ trước

しごとshigotoSĨ SỰ

công việc; SĨ SỰ

N5
かじkajiHOẢ SỰ

cháy; đám cháy; sự cố lửa

N4
ことkotoSỰ

việc; sự việc; công việc; tình huống

N4
じこjikoSỰ CỐ

tai nạn

N4
じむしょjimushoSỰ VỤ SỞ

văn phòng; cơ quan

N4
しょくじshokujiTHỰC SỰ

bữa ăn

N4
だいじdaijiĐẠI SỰ

quan trọng; nghiêm trọng; giá trị

N4
へんじhenjiPHẢN SỰ

phản hồi; trả lời; đáp

N4
ようじyoujiDỤNG SỰ

việc cần làm; công việc

N4
かじkajiGIA SỰ

enhousehold matters; housework (same as 家の仕事 (いえのしごと))

N3
きじkijiKÝ SỰ

bài viết, tin tức, bài báo

N3
けいじkeijiHÌNH SỰ

encriminal case, (police) detective

N3
みごとmigotoKIẾN SỰ

kíên sự; tuyệt vời

N3
じけんjikenSỰ KIỆN

vụ việc; tai nạn

N3
じじつjijitsuSỰ THỰC

thực tế; sự thật

N3
じじょうjijouSỰ TÌNH

hoàn cảnh; tình huống

N3
できごとdekigotoXUẤT LAI SỰ

sự kiện; xảy ra

N3
ちじchijiTRI SỰ

thống đốc tỉnh

N3
ものごとmonogotoVẬT SỰ

việc việc; mọi thứ; hiện tượng

N3
ぶじbujiVÔ SỰ

ensafety, peace

N3
ことによるとkotoniyoruto

tùy tình huống; có thể; có lẽ

N3
おだいじにodaijini

giữ sức khỏe; mau khỏe

N2
こうじkoujiCÔNG SỰ

công việc xây dựng

N2
ぎょうじgyoujiHÀNH SỰ

sự kiện; hoạt động

N2
じんじjinjiNHÂN SỰ

công việc

N2
すいじsuijiXUY SỰ

nấu ăn

N2
はんじhanjiPHÁN SỰ

thẩm phán

N2
りょうじryoujiLÃNH SỰ

enconsul

N2
ひゃっかじてんhyakkajitenBÁCH KHOA SỰ ĐIỂN

bách khoa sách điển

N2
まるごとmarugoto

toàn bộ; toàn bộ; toàn bộ

N1
ぎじどうgijidouNGHỊ SỰ ĐƯỜNG

tòa nhà quốc hội; hội trường nghị viện; nhà lập pháp

N1
ぐんじgunjiQUÂN SỰ

công việc quân sự; điều kiện quân sự

N1
けんじkenjiKIỂM SỰ

công tố viên

N1
つかえるtsukaeru

phục vụ; làm việc cho; phục vụ

N1
じぎょうjigyouSỰ NGHIỆP

doanh nghiệp; dự án

N1
じこうjikouSỰ HẠNG

mục; vấn đề

N1
じぜんjizenSỰ TIỀN

trước; trước khi

N1
ことがらkotogaraSỰ BÍNH

sự bình; việc; sự việc

N1
じゅうじjuujiTÒNG SỰ

gắn bó; theo đuổi

N1
ことがあるkotogaaru

đã xảy ra; đã làm; thường xuyên

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

事 (Sự) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict