Kaori Dict

判事

はんじ

hanji

N2

Âm Hán-Việt: PHÁN SỰ

JLPT N2 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.thẩm phán
  1. danh từ

    1.judge; judiciary

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ coi ông ấy là một thẩm phán vĩ đại.

    They looked on him as a great judge.

  • You cannot buy that judge.

  • The judge laughed in spite of himself.

  • The judge can't stop.

  • The judge sentenced him to one year's imprisonment.

  • He is as grave as a judge.

  • The judge in the case was not fair.

  • The judge was exhausted from the nervous strain.

  • She stood in the court before judge and jury.

  • The judge bound the spectators to keep quiet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

判事 (はんじ) — thẩm phán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict