Kaori Dict

物事

ものごと

monogoto

N3

Âm Hán-Việt: VẬT SỰ

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.việc việc; mọi thứ; hiện tượng
  1. danh từ

    1.things; everything

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dục tốc bất đạt.

    More haste, less speed.

  • Try to see things as they are.

  • There is a limit to everything.

  • It never rains but it pours.

  • Never do things by halves.

  • See things as they are.

  • Don't do things by halves.

  • Look at the sunny side of things.

  • Don't leave things half done.

  • Take things as they are.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

物事 (ものごと) — việc việc; mọi thứ; hiện tượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict