第53課/N3 · Bài 53
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
dựa trên
- 2
tìm kiếm; yêu cầu; mong muốn
- 3
người; người
- 4
tiếng động; âm thanh; tiếng ồn
- 5
câu chuyện; truyền thuyết; truyện kể
- 6
việc việc; mọi thứ; hiện tượng
- 7
đốt; cháy; phấn khởi
- 8
enpattern, figure, design
- 9
đơn xin; phàn nàn; lời nói; biểu hiện
- 10
sớm; cuối cùng; cuối cùng
- 11
vai trò; chức vụ; nhiệm vụ
- 12
khoảng; khoảng chừng; hứa hẹn
- 13
phiên bản
- 14
dịch; phiên dịch
- 15
vai trò; nhiệm vụ; phần việc
- 16
enrent
- 17
phiền phức; rắc rối; gánh nặng
- 18
nhà trọ; khách sạn; nhà
- 19
thuê, tuyển dụng
- 20
mái nhà
例文Câu ví dụ trong bài
- 基づくこの物語は事実に基づいている。
This story is founded on fact.
- 求める彼は私の助言を求めた。
Anh ấy xin lời khuyên của tôi.
- 者拾った者が持ち主。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
- 物音少年は物音に震えた。
The boy quivered at the sound.
- 物語彼はたくさんの物語を書いた。
Anh ta đã viết nhiều câu chyện.
- 物事急げば急ぐほど物事はうまくいかない。
Dục tốc bất đạt.
- 燃やす彼女は嫉妬の炎を燃やした。
She burned with jealousy.
- 模様彼女はその皿の模様が気に入っている。
She likes the design on the plate.
- 文句よくも彼は文句が言えたものだ。
Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
- 軈て新しいものはやがてすたれる。
Một thứ mới theo thời gian sẽ trở nên lỗi thời.