Kaori Dict

やく

yaku

N3

Âm Hán-Việt: DỊCH

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.vai trò; chức vụ; nhiệm vụ
  1. danh từ

    1.role; assignment; responsibility; duty; function; job; service

  2. danh từ

    2.position (of responsibility); post; office

  3. danh từ

    3.part (in a play, film, etc.); role; character

  4. danh từmahjongcard gameshanafuda

    4.scoring combination; hand; yaku; meld

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy đóng vai một nàng tiên.

    She acted the part of a fairy.

  • Ai có thể đóng vai công chúa không?

    Who will play the role of the princess?

  • Tôi xin lỗi vì không thể giúp ích gì được cho bạn.

    I'm sorry that I'm not very helpful.

  • He played an important part.

  • His ambition is to play the part of Hamlet.

  • I play an important part.

  • She acted as a guide.

  • It is good for nothing.

  • It's no use at all.

  • He acted as chairman.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

役 (やく) — vai trò; chức vụ; nhiệm vụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict