Kaori Dict

役

Dịch

nhiệm vụ; công vụ; vai trò

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#315 / 2.501
Bộ thủ
bộ 60
Từ JLPT chứa chữ
11
Pinyin
yi4
Tiếng Hàn
역

nhiệm vụ; công vụ; vai trò

Từ chứa chữ này · dễ trước

やくにたつyakunitatsu

đều ích; hữu ích

N4
やくyakuDỊCH

vai trò; chức vụ; nhiệm vụ

N3
やくわりyakuwariDỊCH CẮT

vai trò; nhiệm vụ; phần việc

N3
しゅやくshuyakuCHỦ DỊCH

nhân vật chính; vai chính

N2
じゅうやくjuuyakuTRỌNG DỊCH

giám đốc; lãnh đạo cao; vị trí quan trọng

N2
やくしゃyakushaDỊCH GIẢ

diễn viên

N2
やくしょyakushoDỊCH SỞ

cơ quan nhà nước

N2
やくにんyakuninDỊCH NHÂN

quan chức

N2
やくめyakumeDỊCH MỤC

nhiệm vụ; vai trò

N2
やくばyakubaDỊCH TRƯỜNG

văn phòng thành phố

N1
やくしょくyakushokuDỊCH CHỨC

chức vụ; vị trí

N1
あくやくakuyakuÁC DỊCH

ÁC DỊCH: vai diễn ác; nhân vật phản diện

thông dụng
かんさやくkansayakuGIAM TRA DỊCH

giảm tra dịch; kiểm toán

thông dụng
くやくしょkuyakushoKHU DỊCH SỞ

cơ quan quận

thông dụng
げんえきgen'ekiHIỆN DỊCH

đang làm việc; sinh viên dự thi

thông dụng
さんやくsan'yakuTAM DỊCH

ba chức vụ cao

thông dụng
しやくしょshiyakushoTHỊ DỊCH SỞ

cơ quan thành phố; văn phòng thành phố

thông dụng
とりしまりやくかいtorishimariyakukaiTHỦ ĐẾ DỊCH HỘI

hội đồng quản trị

thông dụng
じょやくjoyakuTRỢ DỊCH

enassistant official

thông dụng
だいやくdaiyakuĐẠI DỊCH

người thay

thông dụng
ちょうえきchouekiTRỪNG DỊCH

enpenal servitude; imprisonment with hard labor (hard labour)

thông dụng
ふくえきfukuekiPHỤC DỊCH

phục vụ

thông dụng
へいえきheiekiBINH DỊCH

dịch vụ quân sự; nghĩa vụ quân sự

thông dụng
やくいんyakuinDỊCH VIÊN

giám đốc; cán bộ

thông dụng
やくがらyakugaraDỊCH BÍNH

vai trò; nhiệm vụ

thông dụng
やくだつyakudatsu

có ích; hữu ích

thông dụng
わきやくwakiyakuHIẾP DỊCH

vai phụ; vai phụ nhỏ

thông dụng
とりしまりやくtorishimariyakuTHỦ ĐẾ DỊCH

đại lý công ty; thành viên hội đồng

thông dụng
ひつけやくhitsukeyaku

kẻ khơi gợi; người gây rối; người thắp lửa

thông dụng
たいえきtaiekiTHOÁI DỊCH

nghỉ hưu quân đội; rời quân ngũ

thông dụng
はいやくhaiyakuPHỐI DỊCH

diễn viên

thông dụng
こやくkoyakuTỬ DỊCH

diễn viên trẻ

thông dụng
やくまわりyakumawari

vai trò; công việc

thông dụng
そうだんやくsoudan'yakuTƯƠNG ĐÀM DỊCH

cố vấn

thông dụng
まちやくばmachiyakubaĐINH DỊCH TRƯỜNG

hội đồng thị trấn

thông dụng
あたりやくatariyaku

vai trò thành công; nhiệm vụ đạt kết quả; thành công

thông dụng
たいやくtaiyakuĐẠI DỊCH

vai trò quan trọng

thông dụng
やくにたたないyakunitatanai

không có ích; vô dụng

thông dụng
パイプやくpaipuyaku

engo-between; intermediary; mediator

ひとやくhitoyakuNHẤT DỊCH

enrole (which someone or something plays in a given situation); part; contribution (to a given situation)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

役 (Dịch) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict