Kaori Dict

役場

やくば

yakuba

N1

Âm Hán-Việt: DỊCH TRƯỜNG

JLPT N1 · Bài 121

Nghĩa

  1. 1.văn phòng thành phố
  1. danh từ

    1.town hall

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This is the Town Hall.

  • This is the Town Hall.

  • When one goes to the notary public's office, the following are required.

  • The town hall was built between 1895 and 1897.

  • When the articles of incorporation are complete it is essential to go to the notary public's office to undertake certification of the articles drawn up.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

役場 (やくば) — văn phòng thành phố | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict