役に立つ
やくにたつ
yakunitatsu
N4
Cách viết khác: 役にたつ
意味Nghĩa
- 1.đều ích; hữu ích
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi つ
1.to be helpful; to be useful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- それ以上はお役に立てません。
Beyond that I cannot help you.
- 役に立つはずだ。
That ought to help.
- 役に立つでしょう。
That should help.
- 役に立ちたいんだ。
I want to help.
- 役に立つと思うよ。
I think that would help.
- 役に立ったと思う?
Do you think it helped?
- 彼は何かの役に立つ。
He is good for something.
- 鉄は役に立つ金属だ。
Iron is a useful metal.
- これは役に立たない。
This is useless.
- トムは役に立たない。
Tom isn't helpful.