配役
はいやく
haiyaku
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHỐI DỊCH
意味Nghĩa
- danh từ
1.casting (of a play, film, etc.); cast
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その映画の配役が決まった。
They have cast the movie.
- 彼はハムレットに配役された。
He was cast as Hamlet.
はいやく
haiyaku
Âm Hán-Việt: PHỐI DỊCH
1.casting (of a play, film, etc.); cast
They have cast the movie.
He was cast as Hamlet.