Kaori Dict

焼く

やく

yaku

N4

JLPT N4 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.nướng; chiên; cháy
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to burn

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to roast; to broil; to grill; to bake; to toast; to barbecue

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to heat; to heat up

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    4.to make (charcoal, pottery, bricks, etc.); to bake; to fire; to burn

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    5.to tan (i.e. suntan); to burn

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    6.to print (a photo); to burn (an optical disc)

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    7.to be jealous of; to be envious of; to envy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom chăm sóc Mary.

    Tom takes care of Mary.

  • I'd like two prints of each.

  • I plan to get a nice tan this summer.

  • Could you cook this meat a little more?

  • I hear that you can burn CDs with Windows XP; could you tell me a website that explains the procedures involved?

  • Let's roast the chestnuts.

  • What did you grill?

  • Fry an egg for me.

  • I'm grilling fish.

  • I didn't get anywhere with him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

焼く (やく) — nướng; chiên; cháy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict