Kaori Dict

やく

yaku

N3

Âm Hán-Việt: ƯỚC

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.khoảng; khoảng chừng; hứa hẹn
  1. phó từ

    1.approximately; about

  2. danh từ

    2.promise; appointment; engagement

  3. danh từ

    3.shortening; reduction; simplification

  4. danh từlinguistics

    4.contraction (in phonetics)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.

    There are about 6 billion people in the world.

  • Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

    One book is thin. The other is thick. The thick one has about 200 pages.

  • The price was in the neighbourhood of 50 dollars.

  • It's about one month.

  • It's about two miles.

  • I walked about a mile.

  • About two hours have passed.

  • My menstrual cycle is about every four weeks.

  • About one hundred and fifty dollars altogether.

  • There are about a thousand students in all.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

約 (やく) — khoảng; khoảng chừng; hứa hẹn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict