約
Ước
khoảng; thu hẹp
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヤク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- つづ.まるつづ.めるつづま.やか
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #94 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 120
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- yue1, yao1
- Tiếng Hàn
- 약, 요
khoảng; thu hẹp
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
hứa; thỏa thuận; định mệnh
đặt chỗ; đặt trước
encontract, compact, agreement
hôn nhân; hẹn hò; cam kết
tiết kiệm; tiết kiệm
khoảng; khoảng chừng; hứa hẹn
enagreement, rules, code
tiết kiệm; chi tiêu thận thổ
hiệp ước; thỏa thuận
hạn chế; ràng buộc; điều kiện
enNew York
GIẢI ƯỚC: hủy hợp đồng; chấm dứt hợp đồng
hứa chắc; cam kết
enold promise; old agreement; old covenant · Old Testament
hợp đồng, thỏa thuận
cam kết công khai
tổng hợp
lời hứa; giao ước
ký ước
hợp đồng đặc; thỏa thuận đặc; điều khoản đặc
hợp đồng; thỏa thuận; hiệp ước
điều khoản; điều kiện
ensummary; digest
vị hôn thê; vị hôn thê
hiệp ước bí mật; thỏa thuận kín
enconclusion of a contract
như hứa; đúng lời hứa
đặt hàng trước; đặt trước
ensecurity treaty; security pact · US-Japan Security Treaty
enbreach of contract; default
enpenalty for contract breach; forfeit
enone particle irreducible
enchemical weapons ban treaty
enprovisional treaty
enappointment; rendezvous; date
enmembership agreement (e.g. for a credit card)
ensphincter (muscle); constrictor
ensimplification; abbreviation; abridgment; condensation · concise; brief; abridged; abbreviated; condensed
enirreducible
enirreducible representation
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).