Kaori Dict

倹約

けんやく

ken'yaku

N1

Âm Hán-Việt: KIỆM ƯỚC

JLPT N1 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.tiết kiệm; chi tiêu thận thổ
  1. danh từdanh từ + するtha động từtính từ đuôi な

    1.thrift; economy; frugality

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He pinched and scraped for many years to save money.

  • He is an economizer.

  • He is frugal, to say the least of it.

  • From now on, be more careful with your money.

  • He is thrifty, not to say stingy.

  • She is frugal, not to say stingy.

  • A small income obliges us to thrift.

  • Thrift is alien to my nature.

  • He is very frugal, not to say stingy.

  • It is all very well to be frugal; but he goes too far.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

倹約 (けんやく) — tiết kiệm; chi tiêu thận thổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict