Kaori Dict

/N1 · Bài 1

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    げんぞうgenzouHIỆN TƯỢNG

    rèn ảnh; xử lý phim

  2. 2
    げんそくgensokuNGUYÊN TẮC

    quy tắc chung

  3. 3
    けんちkenchiKIẾN ĐỊA

    quan điểm

  4. 4
    げんちgenchiHIỆN ĐỊA

    địa điểm; nơi thực tế

  5. 5
    げんていgenteiHẠN ĐỊNH

    giới hạn; hạn chế

  6. 6
    げんてんgentenNGUYÊN ĐIỂM

    điểm gốc

  7. 7
    げんてんgentenNGUYÊN ĐIỂN

    nguyên bản; bản gốc; nguồn gốc

  8. 8
    げんばくgenbakuNGUYÊN BỘC

    bom nguyên tử

  9. 9
    げんぶんgenbunNGUYÊN VĂN

    bản gốc

  10. 10
    げんみつgenmitsuNGHIÊM MẬT

    chặt chẽ; chính xác

  11. 11
    けんめいkenmeiHIỀN MINH

    khôn ngoan

  12. 12
    けんやくken'yakuKIỆM ƯỚC

    tiết kiệm; chi tiêu thận thổ

  13. 13
    げんゆgen'yuNGUYÊN DẦU

    dầu thô

  14. 14
    けんようken'youKIÊM DỤNG

    đa dụng; kết hợp dùng

  15. 15
    けんりょくkenryokuQUYỀN LỰC

    quyền quyền

  16. 16
    げんろんgenronNGÔN LUẬN

    thảo luận; phát biểu

  17. 17
    koCỐ

    đã khuất; người đã mất

  18. 18
    ごいgoiNGỮ HỘI

    từ vựng

  19. 19
    こいするkoisuru

    yêu; đắm mình trong tình yêu

  20. 20
    こういkouiHẢO Ý

    tình cảm

Câu ví dụ trong bài

  • Can I have this film developed?

  • Years ago this principle was widely recognized.

  • From this point of view, you are right.

  • I'm going to do an internship at a local company.

  • The number of tickets was limited.

  • Consider a circle of radius 2 centered at the origin. Find its points of intersection with the line y = x - 1.

  • The translation is true to the original.

  • The atomic bomb is a grave threat to mankind.

  • That translation is said to be true to the original.

  • Nói đúng ra, cà chua là một loại quả.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 1 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict