Kaori Dict

恋する

こいする

koisuru

N1

JLPT N1 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.yêu; đắm mình trong tình yêu
  1. động từ するtha động từtự động từ

    1.to fall in love (with); to love

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Peter fell in love with the girl.

  • I was in love with you.

  • You are too young to be in love.

  • I'm looking for someone to fall in love with.

  • Every time I fall in love, Dad tells me the girl is my half sister.

  • But then he fell in love with Jane Wilde, a student studying languages in London.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恋する (こいする) — yêu; đắm mình trong tình yêu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict