Kaori Dict

契約

けいやく

keiyaku

N3

Âm Hán-Việt: KHẾ ƯỚC

JLPT N3 · Bài 41

Nghĩa

encontract, compact, agreementNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.contract; compact; agreement

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The contract was rather loose.

  • Did you sign the contract?

  • That's against the contract.

  • Did you sign the contract?

  • I worked on a yearly contract.

  • Deposits on long-term leases.

  • The business contract ran out last month.

  • I carefully explored the contract.

  • This agreement holds good for a year.

  • We were contracted to build a railway.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

契約 (けいやく) — contract, compact, agreement | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict