解約
かいやく
kaiyaku
thông dụng
Âm Hán-Việt: GIẢI ƯỚC
意味Nghĩa
- 1.GIẢI ƯỚC: hủy hợp đồng; chấm dứt hợp đồng
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.cancellation of a contract
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はその商品の予約を解約した。
I canceled my order for the commodities.
かいやく
kaiyaku
Âm Hán-Việt: GIẢI ƯỚC
1.cancellation of a contract
I canceled my order for the commodities.