Kaori Dict

求める

もとめる

motomeru

N3

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.tìm kiếm; yêu cầu; mong muốn
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to want; to wish for

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to request; to demand; to require; to ask for

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to seek; to search for; to look for; to pursue (pleasure); to hunt (a job); to find (a solution)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từlịch sự (丁寧語)

    4.to purchase; to buy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy xin lời khuyên của tôi.

    He asked for my advice.

  • Tôi đã yêu cầu sự tán thành từ họ.

    I asked for their approval.

  • Họ đòi tăng lương.

    They asked for an increase of salary.

  • Những người lao động yêu cầu được tăng lương.

    The workers pushed for a raise in salary.

  • He asked me for help.

  • We are longing for peace.

  • Find the solution to the following equation.

  • He came to Tokyo in search of employment.

  • You can always ask for his help.

  • The rescued refugees were longing for freedom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

求める (もとめる) — tìm kiếm; yêu cầu; mong muốn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict