Kaori Dict

軈て

やがて

yagate

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.sớm; cuối cùng; cuối cùng
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.before long; soon; shortly

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.almost; nearly

  3. phó từthường viết bằng kana

    3.finally; in the end; eventually

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một thứ mới theo thời gian sẽ trở nên lỗi thời.

    A novelty wears off in time.

  • By and by he forgot that affair.

  • We will be seeing you again before long.

  • Eventually it became quiet.

  • As the summer has come, so it will go.

  • Before long, the moon began to appear.

  • He soon recovered his composure.

  • All things die in time.

  • Peace will come to us in time.

  • Prices will rise in course of time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

軈て (やがて) — sớm; cuối cùng; cuối cùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict