Kaori Dict

屋根

やね

yane

N3

Âm Hán-Việt: ỐC CĂN

JLPT N3 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.mái nhà
  1. danh từ

    1.roof

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đang ở trên mái nhà.

    Tom is on the roof.

  • Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

    I went up to the roof by means of a ladder.

  • Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.

    I went up to the roof by means of a ladder.

  • He cleared the roof of snow.

  • The roof of my house is red.

  • The roof of the house is red.

  • There are holes in the roof.

  • She climbed down from the roof.

  • The roof was dripping.

  • I saw the moon above the roof.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

屋根 (やね) — mái nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict