Kaori Dict

根

Căn

gốc; nền tảng; mụn

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#620 / 2.501
Bộ thủ
bộ 75
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
gen1
Tiếng Hàn
근

gốc; nền tảng; mụn

Từ chứa chữ này · dễ trước

はねhaneVŨ

cánh

N3
やねyaneỐC CĂN

mái nhà

N3
ねneCĂN

gốc; nguồn; căn bản; cội nguồn

N3
かきねkakineVIÊN CĂN

hàng rào; rào chắn

N2
ねまわしnemawashi

chuẩn bị; sắp xếp; đằng sau

N1
こんきkonkiCĂN KHÍ

kiên trì; bền bỉ; kiên nhẫn; nỗ lực

N1
こんきょkonkyoCĂN CỨ

cơ sở; lý do; nền tảng; chứng cứ

N1
こんていkonteiCĂN ĐỂ

nền tảng; cơ sở; gốc rễ; cốt lõi

N1
こんぽんkonponCĂN BẢN

enfoundation, root, base

N1
きゅうこんkyuukonCẦU CĂN

củ

N1
かこんkakonHOẠ CĂN

hoạ can; hoạ can

thông dụng
ねざすnezasu

xuất phát từ, có nguồn gốc

thông dụng
ねほりはほりnehorihahori

khám phá kỹ lưỡng, tò mò

thông dụng
こんかんkonkanCĂN CÁN

căn cứ, nền tảng

thông dụng
ねづよいnezuyoi

cố định, sâu thẳm

thông dụng
こんげんkongenCĂN NGUYÊN

nguồn gốc, cội nguồn

thông dụng
こんじょうkonjouCĂN TÍNH

đức tính, ý chí

thông dụng
こんぜつkonzetsuCĂN TUYỆT

đánh bại, loại bỏ

thông dụng
こんぽんてきkonpontekiCĂN BẢN ĐÍCH

căn bản, cơ bản

thông dụng
じじつむこんjijitsumukonSỰ THỰC VÔ CĂN

không có cơ sở

thông dụng
くさのねkusanone

cơ sở hạ tầng

thông dụng
だいこんdaikonĐẠI CĂN

củ cải trắng; củ cải lớn

thông dụng
しまねshimaneĐẢO CĂN

tỉnh Shimane

thông dụng
おねoneVĨ CĂN

đỉnh núi; dãy núi

thông dụng
つけねtsukene

cơ; khớp; gốc; ngã rẽ

thông dụng
ねっこnekko

gốc; nguồn gốc; nền tảng

thông dụng
スポこんsupokon

enfighting spirit (in sport); tenacity

おろしだいこんoroshidaikon

engrated radish; grated daikon

げすこんじょうgesukonjouHẠ CHỦNG CĂN TÍNH

enmean feelings

なつだいこんnatsudaikonHẠ ĐẠI CĂN

ensummer daikon

かいこんkaikonKHỐI CĂN

entuberous root

かりねkarine

enstubble

ごこんgokonNGỮ CĂN

enroot; root word

ねっからnekkara

enby nature; from the very beginning; through and through; at heart · absolutely (not); (not) at all

ねにもつnenimotsu

ento hold a grudge; to hold something against someone

ねもはもないnemohamonai

engroundless (rumour, accusation, etc.); unfounded; baseless; without a shred of truth

ねくらnekuraCĂN ÁM

endark-natured; gloomy; dour; moody; insular; glum; pessimistic

こんきょのないkonkyononai

enbaseless; groundless

こんきょちkonkyochiCĂN CỨ ĐỊA

enbase (of operations)

こんごうkongouCĂN HIỆU

enradical sign; root sign

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

根 (Căn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict