Kaori Dict

はね

hane

N3

Âm Hán-Việt:

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.cánh
  1. danh từ

    1.feather; plume; down

  2. danh từ

    2.wing

  3. danh từ

    3.blade (of a fan, propeller, etc.)

  4. danh từ

    4.shuttlecock (in badminton)

  5. danh từ

    5.shuttlecock (in hanetsuki)

    also written as 羽子

  6. danh từ

    6.arrow feathers

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Fine feathers make fine birds.

  • I found a bird whose wing was severely damaged.

  • Feathers are peculiar to birds.

  • The bird quivered its wings.

  • Birds of a feather flock together.

  • The ostrich has wings, but it cannot fly.

  • The bird was covered with white feathers.

  • The peacock has fair feathers but foul feet.

  • Birds of a feather flock together.

  • The eagle spread its wings ready for flight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

羽 (はね) — cánh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict