Kaori Dict

跳ね

はね

hane

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(a) jump

  2. danh từ

    2.splashes (usu. of mud)

  3. danh từ

    3.upward turn at the bottom (e.g. of a vertical stroke of a kanji or of a hairdo)

    often 撥ね

  4. danh từ

    4.close (e.g. of a theatrical performance); breakup

  5. danh từthường viết bằng kanago (game)

    5.hane (move)

    usu. ハネ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom sprang out of bed, threw on some clothes, ate breakfast and was out of the door within ten minutes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跳ね (はね) — (a) jump | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict