Kaori Dict

垣根

かきね

kakine

N2

Âm Hán-Việt: VIÊN CĂN

JLPT N2 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.hàng rào; rào chắn
  1. danh từ

    1.hedge; fence

  2. danh từ

    2.border; limit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Good fences make good neighbors.

  • He jumped over the hedge.

  • The path is bordered with hedges.

  • A hedge between keeps friendship green.

  • My father put a fence around the garden.

  • I walked along a lane bordered with hedgerows.

  • I got him to paint the fence.

  • Her house is enclosed with a white fence.

  • A fence between makes love more keen.

  • The school grounds extend as far as this fence.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

垣根 (かきね) — hàng rào; rào chắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict