Kaori Dict

ne

N3

Âm Hán-Việt: CĂN

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.gốc; nguồn; căn bản; cội nguồn
  1. danh từ

    1.root (of a plant)

  2. danh từ

    2.root (of a tooth, hair, etc.); center (of a pimple, etc.)

  3. danh từ

    3.root (of all evil, etc.); source; origin; cause; basis

  4. danh từ

    4.one's true nature

  5. danh từ

    5.(fishing) reef

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

    Money is the root of all evil.

  • Việc Tom đã từng giết người là một tin đồn vô căn cứ đấy.

    The claim that Tom has committed murder is completely baseless.

  • They are all good men at heart.

  • He is a kind man at heart.

  • He is a good fellow at heart.

  • He is a good man at heart.

  • I don't hold grudges.

  • Two is the fourth root of sixteen.

  • The rumor was completely without foundation.

  • He is by nature a kind fellow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

根 (ね) — gốc; nguồn; căn bản; cội nguồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict