Kaori Dict

ne

N3

Âm Hán-Việt: TRỊ

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.giá; giá trị
  1. danh từ

    1.price; cost

  2. danh từ

    2.value; worth; merit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quả mâm xôi đắt lắm đấy.

    Raspberries are very expensive.

  • He put the painting at a very high price.

  • The price will not come down.

  • I bought this book for less.

  • You are asking too much for this car.

  • Is anyone else bidding?

  • You make life worth living.

  • The price of cabbage fell because of overproduction.

  • Handmade goods are very expensive nowadays.

  • The yen is expected to lose value against the dollar.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

値 (ね) — giá; giá trị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict