Kaori Dict

/N3 · Bài 82

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    にえるnieru

    đun sôi; nấu

  2. 2
    にがてnigateKHỔ THỦ

    enpoor (at), weak (in), dislike (of)

  3. 3
    にぎるnigiru

    nắm; cầm; nắm chặt

  4. 4
    にちじょうnichijouNHẬT THƯỜNG

    hàng ngày; thường xuyên

  5. 5
    にっこうnikkouNHẬT QUANG

    ánh sáng mặt trời; Nikkō

  6. 6
    にっちゅうnitchuuNHẬT TRUNG

    ban ngày

  7. 7

    cười hạnh phúc

  8. 8
    にほんnihonNHẬT BẢN

    enJapan

  9. 9
    にゅうじょうnyuujouNHẬP TRƯỜNG

    vào cửa

  10. 10
    にるniru

    đun; nấu; hầm

  11. 11
    にんきninkiNHÂN KHÍ

    độ phổ biến; sự yêu thích

  12. 12
    にんげんningenNHÂN GIAN

    người; con người; nhân loại

  13. 13
    ぬくnuku

    rút ra; loại bỏ; cắt bỏ; cắm ra

  14. 14
    ぬけるnukeru

    rời ra; bị thiếu; thoát; mờ nhạt

  15. 15
    ぬのnunoBỐ

    vải

  16. 16
    ぬらすnurasu

    ướt; ẩm; ngấm

  17. 17
    neCĂN

    gốc; nguồn; căn bản; cội nguồn

  18. 18
    neTRỊ

    giá; giá trị

  19. 19
    ねがいnegai

    mong muốn; ước nguyện; lời nguyện; lời đề nghị

  20. 20
    ねがうnegau

    mong muốn; ước ao; cầu xin; hy vọng

Câu ví dụ trong bài

  • The soup is bubbling in the pot.

  • Tôi bơi không giỏi.

  • Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.

  • Daily exercise is good for you.

  • This room gets little sunshine.

  • The company is operating under joint Sino-Japanese management.

  • She did not so much as smile at me.

  • Nhà ở Nhật nhỏ.

  • Ở đây bạn phải trả phí vào cửa.

  • Reduce to pulp by boiling.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 82 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict