Kaori Dict

煮る

にる

niru

N3

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.đun; nấu; hầm
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to boil; to simmer; to stew; to seethe

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Reduce to pulp by boiling.

  • Cook the rice.

  • Tom is boiling an egg.

  • I'll boil you the beans.

  • Mackerel tastes good whether you simmer it or grill it.

  • Just my old standby: lemon chicken.

  • Do as you please.

  • Be sure to simmer on a low heat so it doesn't boil.

  • What's the difference between boiling and simmering?

  • The cabbage that was this much turns into just this little when cooked.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

煮る (にる) — đun; nấu; hầm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict