Kaori Dict

似る

にる

niru

N4

JLPT N4 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.giống; tương tự; trông như
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to resemble; to look like; to be like; to be alike; to be similar; to take after

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ta trông giống mẹ.

    The girl resembles her mother.

  • Anh/chị Kazuko rất giống với chị của anh/chị ấy.

    Kazuko really takes after her sister.

  • Khí hậu nơi đây giống khí hậu Pháp.

    The climate here is like that of France.

  • Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.

    Her idea is very similar to mine.

  • My sister resembles my grandmother.

  • I also heard a similar story.

  • The climate of New Zealand is similar to that of Japan.

  • I resemble my mother.

  • He takes after his father.

  • He resembles his grandfather.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

似る (にる) — giống; tương tự; trông như | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict