Kaori Dict

願う

ねがう

negau

N3

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.mong muốn; ước ao; cầu xin; hy vọng
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to desire; to wish; to hope

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to beg; to request; to implore; to pray

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtrợ động từ

    3.to have something done for oneself

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh làm ơn nói chậm lại.

    Please speak slowly.

  • We long for peace.

  • He asked my pardon.

  • Do watch your step.

  • All aboard!

  • Please pay attention.

  • Please refrain.

  • I hope so.

  • Please keep quiet.

  • She begged for mercy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

願う (ねがう) — mong muốn; ước ao; cầu xin; hy vọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict