Kaori Dict

日常

にちじょう

nichijou

N3

Âm Hán-Việt: NHẬT THƯỜNG

JLPT N3 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.hàng ngày; thường xuyên
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từphó từ

    1.everyday; daily; ordinary; usual; routine; regular

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Daily exercise is good for you.

  • Moderate exercise is good for your health.

  • This kind of thing happens all the time.

  • Tell me about your daily life.

  • She wanted to get away from everyday life.

  • You should only buy such things as you need for your everyday life.

  • Pure water is necessary to our daily life.

  • Most people write about their daily life.

  • We know about daily events through the newspapers.

  • The problem closely relates to our everyday life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日常 (にちじょう) — hàng ngày; thường xuyên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict