Kaori Dict

常

Thường

bình thường; liên tục; lâu dài

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#293 / 2.501
Bộ thủ
bộ 50
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
chang2
Tiếng Hàn
상

bình thường; liên tục; lâu dài

Từ chứa chữ này · dễ trước

ひじょうにhijouni

rất; cực kỳ

N4
いじょうijouDỊ THƯỜNG

bất thường

N3
つねにtsuneni

thường; luôn; liên tục; lúc nào

N3
じょうしきjoushikiTHƯỜNG THỨC

kiến thức chung

N3
にちじょうnichijouNHẬT THƯỜNG

hàng ngày; thường xuyên

N3
ひじょうhijouPHI THƯỜNG

bất thường; đặc biệt; khẩn cấp

N3
せいじょうseijouCHÍNH THƯỜNG

bình thường; thường lệ

N1
つうじょうtsuujouTHÔNG THƯỜNG

bình thường; thường ngày; phổ thông

N1
へいじょうheijouBÌNH THƯỜNG

ennormal, usual

N1
こうじょうkoujouHẰNG THƯỜNG

liên tục

thông dụng
じょうきjoukiTHƯỜNG QUỸ

đường thường; cách bình thường; quy tắc thường

thông dụng
じょうじjoujiTHƯỜNG THỜI

thường xuyên; luôn luôn; liên tục

thông dụng
じょうしゅうjoushuuTHƯỜNG TẬP

thói quen; tập quán; thói quen thường

thông dụng
じょうせつjousetsuTHƯỜNG THIẾT

đặt cố định; triển lãm thường

thông dụng
じょうちゅうjouchuuTHƯỜNG TRÚ

định cư; ở lại lâu dài

thông dụng
じょうにんjouninTHƯỜNG NHIỆM

định kỳ

thông dụng
じょうむjoumuTHƯỜNG VỤ

giám đốc điều hành; quản lý thường

thông dụng
じょうようjouyouTHƯỜNG DỤNG

sử dụng thường; dùng hàng ngày

thông dụng
じょうようかんじjouyoukanjiTHƯỜNG DỤNG HÁN TỰ

kanji thường dùng; ký tự thường dùng

thông dụng
じょうれんjourenTHƯỜNG LIÊN

khách thường; khách quen

thông dụng
じんじょうjinjouTẦM THƯỜNG

thường; bình thường; trung bình

thông dụng
せいじょうかseijoukaCHÍNH THƯỜNG HOÁ

ennormalization; normalisation

thông dụng
にちじょうせいかつnichijouseikatsuNHẬT THƯỜNG SINH HOẠT

cuộc sống hàng ngày

thông dụng
ひじょうぐちhijouguchiPHI THƯỜNG KHẨU

phi thường khâu; lối thoát khẩn

thông dụng
ひじょうしきhijoushikiPHI THƯỜNG THỨC

vô lý

thông dụng
けいじょうkeijouKINH THƯỜNG

enordinary

thông dụng
けいじょうりえきkeijouriekiKINH THƯỜNG LỢI ÍCH

encurrent profits; ordinary profit; income before income taxes; ordinary income; operating income

thông dụng
ひじょうきんhijoukinPHI THƯỜNG CẦN

làm bán thời gian; công việc bán thời gian

thông dụng
じょうにんいいんかいjounin'iinkaiTHƯỜNG NHIỆM UỶ VIÊN HỘI

ủy ban thường trực

thông dụng
じょうきんjoukinTHƯỜNG CẦN

làm việc toàn thời gian

thông dụng
じょうしきてきjoushikitekiTHƯỜNG THỨC ĐÍCH

thông thường; hợp lý

thông dụng
けんじょうしゃkenjoushaKIỆN THƯỜNG GIẢ

kien thường giả; người bình thường

thông dụng
つねtsuneTHƯỜNG

enusual state of things

thông dụng
いじょうこうおんijoukouonDỊ THƯỜNG CAO ÔN

enabnormally high temperatures

いじょうしゅうりょうijoushuuryouDỊ THƯỜNG CHUNG LIỄU

enabnormal termination (e.g. of a program); ABnormal END; ABEND

いじょうはっせいijouhasseiDỊ THƯỜNG PHÁT SINH

enplague

かじょうkajouGIA THƯỜNG

eneveryday things

けいじょうしゅうしkeijoushuushiKINH THƯỜNG THÂU CHI

encurrent account balance

けいじょうひkeijouhiKINH THƯỜNG PHÍ

encurrent expenses; operating costs

ごじょうgojouNGŨ THƯỜNG

enthe five cardinal Confucian virtues (justice, politeness, wisdom, fidelity and benevolence)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

常 (Thường) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict