Kaori Dict

つね

tsune

thông dụng

Âm Hán-Việt: THƯỜNG

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.usual state of things

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy từng hay ăn ngoài mỗi ngày, nhưng bây giờ thì anh ấy không rảnh để làm điều đó.

    He used to eat out every day, but now he can't afford it.

  • I used to go to school with him.

  • They like Tsuneoki Ikeda.

  • To err is human, to forgive divine.

  • Tom believes in the supernatural.

  • She took to drinking beer.

  • I used to go to school with him.

  • I used to play alone when I was a child.

  • I used to swim every day when I was a child.

  • Father used to say that time is money.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

常 (つね) — usual state of things | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict