Kaori Dict

異常

いじょう

ijou

N3

Âm Hán-Việt: DỊ THƯỜNG

JLPT N3 · Bài 19

Nghĩa

  1. 1.bất thường
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.abnormal; unusual; extraordinary; remarkable; uncommon

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong những năm gần đây, tình trạng thời tiết bất thường đang kéo dài.

    We've been having strange weather the past few years.

  • It is abnormal to eat so much.

  • Is everything all right?

  • As expected it's unusual.

  • The weather is unusual today.

  • I have an extraordinary appetite.

  • This summer is incredibly hot.

  • I'm color-blind.

  • I heard an unusual sound.

  • It's abnormal to have the heart on the right side.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

異常 (いじょう) — bất thường | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict