以上
いじょう
ijou
Âm Hán-Việt: DĨ THƯỢNG
意味Nghĩa
- 1.trên; hơn
- hậu tố danh từ
1.not less than ...; ... and over; ... and above; ... and upwards; ... or more
- hậu tố danh từ
2.beyond (e.g. one's expectations); above; more than; further than
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
3.the above; the above-mentioned; the aforementioned; the foregoing
- danh từliên từ
4.since ...; seeing that ...; now that ...; once ...
after a verb
- cụm từ / thành ngữ
5.that's all; that is the end; the end
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もうこれ以上待てないよ。
Tôi không thể chờ đợi thêm được nữa đâu.
I can't wait any longer.
- それ以上質問がありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?
Have you any further questions?
- 彼女は一時間以上待たされた。
Cô ấy đã phải đợi hơn một tiếng.
She was made to wait for over an hour.
- これ以上面倒を起こさないでくれ。
Đừng gây rắc rối thêm nữa.
Try to avoid making any more trouble.
- 10ドル以上は使いたくありません。
Tôi không muốn tiêu nhiều hơn 10 Đô-la.
I don't want to spend more than $10.
- 彼の振る舞いにこれ以上我慢できない。
Tôi không chịu được cách cư xử của anh ta nữa rồi.
I can't stand his behavior anymore.
- トムとは友達以上恋人未満の関係です。
Tom với tôi có mối quan hệ trên tình bạn dưới tình yêu.
Tom is more than my friend, but he's not quite my boyfriend.
- 風邪が治るのに一か月以上かかったんだ。
Tôi đã mất hơn một tháng để khỏi cúm.
It took me more than a month to get over my cold.
- 私はもうこれ以上彼女にがまんできません。
Tôi không thể nào chịu đựng cô ấy thêm nữa.
I can't deal with her anymore.
- これ以上テレビの音を大きくしないでくれ。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
Don't turn up the volume of TV anymore.