平常
へいじょう
heijou
N1
Âm Hán-Việt: BÌNH THƯỜNG
意味Nghĩa
ennormal, usualNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.normal; usual; ordinary; everyday
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 生活はようやく平常に戻るかと思いきや、感染第二波がきた。
Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.
- 平常通り営業いたします。
Business as usual.
- 社屋や従業員に被害はなく、平常通り営業している。
There was no damage to the office, or workers, and we're in business as usual.