平
Bình · Biền
even · flat · peace
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヘイビョウヒョウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- たい.らたい.らげるひら
- Đọc trong tên người (名乗り)
- たいら・たら・はち・ひ・ひとし・へ・へん
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 5
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #128 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 51
- Từ JLPT chứa chữ
- 17
- Pinyin
- ping2
- Tiếng Hàn
- 평, 편
even · flat · peace
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
enhiragana
công bằng; khách quan
đường chân trời
khiếu nại; bất mãn; phàn nàn
phẳng; mượt; yên bình; cao nguyên
công bằng; công bằng
bình hòa; hòa bình; hòa thuận
enequilibrium, balance, average
ngang
đường chân trời
bình tĩnh; không lo; ổn
ngày thường; ngày làm việc; ngày thường
bình thường; thường lệ; không đặc biệt
đồng bằng; cánh đồng; cánh đồng rộng
phẳng
ennormal, usual
ensquare (e.g., meter, square)
lòng tay; bàn tay; phần trong tay
enPacific Ocean
enunfairness; injustice; partiality
eninequality; unfairness
enpeace; tranquility; tranquillity · Heian period (794-1185)
enbreaststroke (swimming)
entranquil; calm; restful; peaceful; quiet
enaverage mark; mean point
enparallel lines · remaining far apart (e.g. in discussions); not reaching an agreement; views that never cross
enbalance; equilibrium
enpeacetime; time of peace · ordinary times; normal times
encalm; peace; serenity; tranquility; tranquillity · composure; equanimity; presence of mind
ennon-leap year · average year (for rainfall, temperature, etc.); normal year
ensimilar to that of an average year; in line with an average year; normal
ensquare kilometer; square kilometre
ensquare metre; square meter
enlevel surface; plane
enpeace
enlevel ground; plain; flatland
enHeisei era (1989.1.8-2019.4.30)
enrank-and-file wrestlers in the highest division
enPyongyang (North Korea)
enPacific War (1941-1945)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).