Kaori Dict

水平

すいへい

suihei

N2

Âm Hán-Việt: THUỶ BÌNH

JLPT N2 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.ngang
  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.horizontal; level; even

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Water tries to find its own level.

  • The moon rose above the horizon.

  • The ship appeared on the horizon.

  • Do you see a ship on the horizon?

  • The sun sank below the horizon.

  • A big ship appeared on the horizon.

  • The sun rose above the horizon.

  • The ship disappeared beyond the horizon.

  • Can you see a sail on the horizon?

  • I see some fishing boats on the horizon.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

水平 (すいへい) — ngang | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict