Kaori Dict

/N2 · Bài 6

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しんわshinwaTHẦN THOẠI

    truyền thuyết

  2. 2
    すいさんsuisanTHUỶ SẢN

    cải sản; thủy sản

  3. 3
    すいじsuijiXUY SỰ

    nấu ăn

  4. 4
    すいじょうきsuijoukiTHUỶ CHƯNG KHÍ

    hơi nước

  5. 5
    すいそsuisoTHUỶ TỐ

    enhydrogen

  6. 6
    すいちょくsuichokuTHUỲ TRỰC

    thẳng đứng

  7. 7
    すいていsuiteiSUY ĐỊNH

    ước tính

  8. 8
    すいてきsuitekiTHUỶ TÍCH

    giọt nước

  9. 9
    すいとうsuitouTHUỶ ĐỒNG

    bình nước

  10. 10
    ずいひつzuihitsuTUỲ BÚT

    tiểu luận

  11. 11
    すいぶんsuibunTHUỶ PHÂN

    độ ẩm

  12. 12
    すいへいsuiheiTHUỶ BÌNH

    ngang

  13. 13
    すいへいせんsuiheisenTHUỶ BÌNH TUYẾN

    đường chân trời

  14. 14
    すいめんsuimenTHUỶ DIỆN

    mặt nước

  15. 15
    ずうずうしいzuuzuushii

    đê tiện; không xấu hổ; táo bạo

  16. 16
    すえっこsuekko

    con út; con nhỏ nhất; trẻ út; (con út)

  17. 17

    khăn quàng cổ; khăn mỏng mùa hè

  18. 18
    ずかんzukanĐỒ GIÁM

    sách hình

  19. 19
    すきsukiKHÍCH

    khoảnh khắc; cơ hội; lỗ hổng; chỗ yếu

  20. 20
    すぎsugiSAM

    gỗ sồi Nhật

Câu ví dụ trong bài

  • Every nation has its own myths.

  • Tôi không biết gì chuyện bếp núc.

  • Heat turns water into steam.

  • Oxygen and hydrogen make water.

  • A helicopter is able to take off and land straight up and down.

  • Your assumption that his death was an accident seems to be wrong.

  • If your windows are not airtight, moisture will seep in.

  • There is little water left in the canteen.

  • This essay is about a piece of luggage.

  • 90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 6 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict