Kaori Dict

末っ子

すえっこ

suekko

N2

JLPT N2 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.con út; con nhỏ nhất; trẻ út; (con út)
  1. danh từ

    1.youngest child

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm the youngest in the family.

  • He is the baby of the family.

  • Tom is the youngest in his family.

  • Mike is the youngest in his family.

  • They are the youngest of 5 siblings.

  • Tom is our youngest son.

  • Tom is the youngest of three brothers.

  • Her youngest child is five years old.

  • I'm the youngest of three sisters.

  • Tom is the youngest of five brothers.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

末っ子 (すえっこ) — con út; con nhỏ nhất; trẻ út; (con út) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict