Kaori Dict

末

Mạt

end · close · tip · powder

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#456 / 2.501
Bộ thủ
bộ 75
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
mo4
Tiếng Hàn
말

end · close · tip · powder · posterity

Từ chứa chữ này · dễ trước

そまつsomatsuTHÔ MẠT

tệ

N3
すえsueMẠT

cuối; hậu duệ; tương lai

N3
まつmatsuMẠT

cuối

N3
げつまつgetsumatsuNGUYỆT MẠT

cuối tháng; ngày cuối; thời hạn

N2
すえっこsuekko

con út; con nhỏ nhất; trẻ út; (con út)

N2
きまつkimatsuKỲ MẠT

en(end of the season or term)

N1
しまつshimatsuTHUỶ MẠT

xử lý; giải quyết; kết quả; tiết kiệm

N1
ふんまつfunmatsuPHẤN MẠT

enfine powder

N1
まっきmakkiMẠT KỲ

giai đoạn cuối; cuối cùng; cuối đời

N1
かんまつkanmatsuQUYỂN MẠT

enend of a book

thông dụng
けつまつketsumatsuKẾT MẠT

kết thúc; kết luận

thông dụng
あとしまつatoshimatsuHẬU THUỶ MẠT

hậu thưy mạt

thông dụng
さいまつsaimatsuTUẾ MẠT

cuối năm; thời điểm cuối năm; cuối kỳ

thông dụng
しゅうまつshuumatsuCHUNG MẠT

kết thúc

thông dụng
しゅうまつshuumatsuCHU MẠT

cuối tuần

thông dụng
せいきまつseikimatsuTHẾ KỶ MẠT

cuối thế kỷ; tận thế; thời kỳ cuối

thông dụng
たんまつtanmatsuĐOAN MẠT

điểm cuối; thiết bị cuối

thông dụng
ねんまつnenmatsuNIÊN MẠT

cuối năm; cuối năm tài chính

thông dụng
まっちゃmatchaMẠT TRÀ

trà xanh bột

thông dụng
すえにsueni

cuối cùng; sau đó; theo cuối; ở cuối

thông dụng
すえひろsuehiroMẠT QUẢNG

mở rộng như quạt; thịnh vượng; quạt gấp

thông dụng
まったんmattanMẠT ĐOAN

đầu cuối; phần cuối; cực; bộ phận xa trung tâm

thông dụng
まつじつmatsujitsuMẠT NHẬT

ngày cuối tháng; ngày tận cùng

thông dụng
まつびmatsubiMẠT VĨ

cuối đoạn; cuối tài liệu; phần cuối

thông dụng
ふしまつfushimatsuBẤT THUỶ MẠT

bất thụy mạt; sai lầm

thông dụng
ばくまつbakumatsuMÀN MẠT

cuối thời Tokugawa; cuối thời Edo; thời kỳ cuối Màn; cuối thời Màn

thông dụng
まっきてきmakkitekiMẠT KỲ ĐÍCH

cuối cùng

thông dụng
たんまつきtanmatsukiĐOAN MẠT CƠ

thiết bị đầu cuối; máy cuối

thông dụng
のずえnozueDÃ MẠT

góc cánh đồng; mép cánh đồng

thông dụng
こんしゅうまつkonshuumatsuKIM CHU MẠT

tuần này cuối tuần

thông dụng
まぎょうmagyou

enthe "ma" column of the Japanese syllabary table (ma, mi, mu, me, mo)

あえんまつaenmatsuÁ DUYÊN MẠT

enzinc dust

がっきまつgakkimatsuHỌC KỲ MẠT

enend of term; end of semester

きまつしけんkimatsushikenKỲ MẠT THÍ NGHIỆM

enfinal exam; term-end examination; end-of-term examination

きゅうねんまつkyuunenmatsuCỰU NIÊN MẠT

enend of last year

ごまつgomatsuNGỮ MẠT

enend of a word; suffix

ぎょうのまつびgyounomatsubi

enend of line

こんげつまつkongetsumatsuKIM NGUYỆT MẠT

enend of this month

しようまっせつshiyoumassetsuCHI DIỆP MẠT TIẾT

enunimportant details; inessentials

ばすえbasueTRƯỜNG MẠT

enoutskirts (of a town); run-down district

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

末 (Mạt) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict